Tin tức và sự kiện

Báo giá thiết bị Tường lửa

SỞ Y TẾ AN GIANG

TTYT HUYỆN TRI TÔN

Số: 06/TB-TTYT

(V/v yêu cầu báo giá thiết bị Tường lửa)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Tri Tôn, ngày 05 tháng 05 năm 2025

THÔNG BÁO

 

  • Trung tâm Y tế huyện Tri Tôn kính mời Quý công ty có quan tâm đến việc tham gia báo giá cho dự toán: “Thiết bị: Tường lửa” theo hình thức chỉ định thầu:
  • Hình thức gửi báo giá:

       Quý công ty gửi file word/excel và bản chính (hoặc bản scan) có đóng dấu công ty đến email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. và gửi bản giấy có đóng dấu về Phòng Tổ chức - Hành chính, Trung tâm Y tế huyện Tri Tôn.

  • Nơi nhận báo giá:

   + Địa điểm: Phòng Tổ chức hành chánh, Trung tâm Y tế huyện Tri Tôn (Tuấn)

   + Địa chỉ: Số 72, Nguyễn Trãi, Thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, An Giang.

   + Điện thoại liên hệ: 0296.3874.254;   Fax: 0296.3772.332

  • Thời gian nhận báo giá: Từ ngày 05/05/2025 đến 16 giờ 00 ngày 11/05/2025.
  • Báo giá phải thể hiện các công việc cụ thể cùng đơn giá, bao gồm thuế VAT và tất cả các loại phí, lệ phí có liên quan.
  • Hồ sơ báo giá hợp lệ:

       + Báo giá phải có đầy đủ thông tin của công ty, ký tên và đóng dấu theo quy định.

         Quý công ty có thể liên hệ phòng Tổ chức - Hành chính để biết thêm chi tiết.

  • Nơi nhận báo giá:

   + Địa điểm: Phòng Tổ chức hành chánh, Trung tâm Y tế huyện Tri Tôn (Tuấn)

   + Địa chỉ: Số 72, Nguyễn Trãi, Thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, An Giang.

   + Điện thoại liên hệ: 0296.3874.254;   Fax: 0296.3772.332

. Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT







GIÁM ĐỐC

 (Đã ký)

HÀ MINH HIỆP

 



 Tuong luaTuong lua

Tuong lua - Cấu hình

Báo giá cho dự toán: “Thiết bị: Kiot”

SỞ Y TẾ AN GIANG

TTYT HUYỆN TRI TÔN

Số: 04/TB-TTYT

(V/v yêu cầu báo giá thiết bị Kiot)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Tri Tôn, ngày 10 tháng 04 năm 2025

THÔNG BÁO

  • Trung tâm Y tế huyện Tri Tôn kính mời Quý công ty có quan tâm đến việc tham gia báo giá cho dự toán: “Thiết bị: Kiot” theo hình thức chỉ định thầu:
  • Hình thức gửi báo giá:

       Quý công ty gửi file word/excel và bản chính (hoặc bản scan) có đóng dấu công ty đến email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. và gửi bản giấy có đóng dấu về Phòng Tổ chức - Hành chính, Trung tâm Y tế huyện Tri Tôn.

  • Nơi nhận báo giá:

   + Địa điểm: Phòng Tổ chức hành chánh, Trung tâm Y tế huyện Tri Tôn (Tuấn)

   + Địa chỉ: Số 72, Nguyễn Trãi, Thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, An Giang.

   + Điện thoại liên hệ: 0296.3874.254;   Fax: 0296.3772.332

  • Thời gian nhận báo giá: Từ ngày 11/04/2025 đến 16 giờ 00 ngày 18/04/2025.
  • Báo giá phải thể hiện các công việc cụ thể cùng đơn giá, bao gồm thuế VAT và tất cả các loại phí, lệ phí có liên quan.
  • Hồ sơ báo giá hợp lệ:

       + Báo giá phải có đầy đủ thông tin của công ty, ký tên và đóng dấu theo quy định.

         Quý công ty có thể liên hệ phòng Tổ chức - Hành chính để biết thêm chi tiết.

  • Nơi nhận báo giá:

   + Địa điểm: Phòng Tổ chức hành chánh, Trung tâm Y tế huyện Tri Tôn (Tuấn)

   + Địa chỉ: Số 72, Nguyễn Trãi, Thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, An Giang.

   + Điện thoại liên hệ: 0296.3874.254;   Fax: 0296.3772.332

. Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT








GIÁM ĐỐC

(Đã ký)

HÀ MINH HIỆP

 

 



Kiot

Kiot - Cấu hình

DANH MỤC THUỐC TRUNG TÂM Y TẾ TRI TÔN

      SỞ Y TẾ AN GIANG        
TRUNG TÂM Y TẾ TRI TÔN        
             
DANH MỤC THUỐC TRUNG TÂM Y TẾ TRI TÔN
             
Stt Tên thuốc Tên HC Hàm lượng ĐVT Giá BHYT QĐ Thầu
1 Acyclovir Aciclovir 5%/5g Tuýp         3,780 799/QĐ-SYT
2 Aeneas 20 Aescin 20mg Viên         2,331 799/QĐ-SYT
3 AGIMOL 325 Paracetamol (acetaminophen) 325mg Gói         1,030 799/QĐ-SYT
4 AGIMSTAN 80 Telmisartan 80mg Viên             510 799/QĐ-SYT
5 AGINARIL®5 Enalapril 5mg Viên               75 799/QĐ-SYT
6 Alusi Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd 500mg + 250mg Viên         1,600 799/QĐ-SYT
7 Alusi Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd 500mg + 250mg Viên         1,600 799/QĐ-SYT
8 BABEMOL Paracetamol (acetaminophen) 120mg/5ml Gói         1,800 799/QĐ-SYT
9 Berodual Fenoterol + ipratropium 0,02mg/nhát xịt + 0,05mg/nhát xịt Bình     132,323 799/QĐ-SYT(1717)
10 CAPTAGIM Captopril 25mg Viên             104 799/QĐ-SYT
11 CETAZIN TAB Cetirizin 10mg Viên               51 799/QĐ-SYT
12 CETAZIN TAB Cetirizin 10mg Viên               51 799/QĐ-SYT
13 Clorpheniramin Chlorpheniramin (hydrogen maleat) 4mg Viên               41 799/QĐ-SYT
14 Colchicin Colchicin 1mg Viên             255 799/QĐ-SYT
15 Colchicin Colchicin 1mg Viên             255 799/QĐ-SYT
16 Comiaryl 2mg/500mg Glimepirid + metformin 2mg + 500mg Viên         2,478 799/QĐ-SYT
17 Cosaten Perindopril 4mg Viên             740 799/QĐ-SYT
18 CUELLAR Ursodeoxycholic acid 150mg Viên         4,200 799/QĐ-SYT
19 Dacolfort Diosmin + hesperidin 450mg + 50mg Viên             765 799/QĐ-SYT
20 Damipid Rebamipid 100mg Viên         1,950 799/QĐ-SYT
21 Darinol 300 Allopurinol 300mg Viên             505 799/QĐ-SYT
22 Drotusc Forte Drotaverin clohydrat 80mg Viên         1,050 799/QĐ-SYT
23 Duhemos 500 Tranexamic acid 500mg Viên         2,499 799/QĐ-SYT
24 Fascapin-20 Nifedipin 20mg Viên             450 799/QĐ-SYT
25 Fefasdin 60 Fexofenadin 60mg Viên             229 799/QĐ-SYT
26 Fegra 120mg Fexofenadin 120mg Viên         3,500 799/QĐ-SYT
27 Folihem Sắt fumarat + acid folic 310mg + 350mcg Viên         2,250 799/QĐ-SYT
28 Folihem Sắt fumarat + acid folic 310mg + 350mcg Viên         2,250 799/QĐ-SYT
29 Hapacol 250 Paracetamol (acetaminophen) 250mg Gói         1,294 799/QĐ-SYT
30 Hapacol 325 Paracetamol (acetaminophen) 325mg Viên             190 799/QĐ-SYT
31 IHYBES 150 Irbesartan 150mg Viên             365 799/QĐ-SYT
32 IHYBES-H 150 Irbesartan + hydroclorothiazid 150mg + 12,5mg Viên             510 799/QĐ-SYT
33 Imidu® 60 mg Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) 60mg Viên         1,953 799/QĐ-SYT
34 Imidu® 60 mg Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) 60mg Viên         1,953 799/QĐ-SYT
35 Kagasdine Omeprazol 20mg Viên             130 799/QĐ-SYT
36 Kavasdin 5 Amlodipin 5mg Viên               98 799/QĐ-SYT
37 LACBIOSYN® Lactobacillus acidophilus 10^8 vi sinh sống Gói             756 799/QĐ-SYT
38 MEPOLY Neomycin + polymyxin B + dexamethason (35mg; 100.000IU; 10mg)/ 10ml Lọ       37,000 799/QĐ-SYT
39 Natri Clorid 0,9% Natri clorid 0,9%/10ml Lọ         1,320 799/QĐ-SYT
40 NYSTATAB Nystatin 500.000UI Viên             730 799/QĐ-SYT
41 Panactol 325mg Paracetamol (acetaminophen) 325mg Viên             124 799/QĐ-SYT
42 PARTAMOL TAB. Paracetamol (acetaminophen) 500mg Viên             480 799/QĐ-SYT(1717)
43 Perindopril 4 Perindopril 4mg Viên             272 799/QĐ-SYT
44 Prolufo Alfuzosin 10mg Viên         6,200 799/QĐ-SYT
45 Pyzacar 50 mg Losartan 50mg Viên         1,120 799/QĐ-SYT
46 Rosuvastatin 10 Rosuvastatin 10mg Viên             280 799/QĐ-SYT
47 Rosuvastatin 20 Rosuvastatin 20mg Viên             525 799/QĐ-SYT
48 SM.Amoxicillin 500 Amoxicilin 500mg Viên         1,999 799/QĐ-SYT
49 SMECGIM Dioctahedral smectit 3000mg Gói         3,360 799/QĐ-SYT
50 Telmisartan Telmisartan 40mg Viên             242 799/QĐ-SYT
51 Telzid 80/12.5 Telmisartan + hydroclorothiazid 80mg+ 12,5mg Viên         1,239 799/QĐ-SYT
52 TUSALENE Alimemazin 5mg Viên               77 799/QĐ-SYT
53 Auclanityl 875/125mg Amoxicilin + acid clavulanic 875mg; 125mg Viên         4,000 799/QĐ-SYT
54 Auclatyl 875/125mg Amoxicilin + acid clavulanic 875mg + 125mg Viên         2,180 799/QĐ-SYT
55 Auclatyl 875/125mg Amoxicilin + acid clavulanic 875mg + 125mg Viên         2,180 799/QĐ-SYT
56 Cefcenat 500 Cefuroxim 500mg Viên         2,450 799/QĐ-SYT
57 Cefixime 50mg Cefixim 50mg Gói             805 799/QĐ-SYT
58 Ceplorvpc 500 Cefaclor 500mg Viên         8,100 799/QĐ-SYT
59 Imefed 500mg/125mg Amoxicilin + acid clavulanic 500mg + 125mg Gói         9,180 799/QĐ-SYT
60 Metronidazol Metronidazol 250mg Viên             132 799/QĐ-SYT
61 Metronidazol 250 Metronidazol 250mg Viên             180 799/QĐ-SYT
62 MULPAX S-250 Cefuroxim 250mg Gói         8,000 799/QĐ-SYT
63 Opxil IMP 500mg Cefalexin 500mg Viên         3,790 799/QĐ-SYT
64 Pharmox IMP 500mg Amoxicilin 500mg Viên         2,390 799/QĐ-SYT
65 Ameproxen 500 Naproxen 500mg Viên         1,800 799/QĐ-SYT
66 Etoricoxib 120 Etoricoxib 120 mg Viên         1,320 799/QĐ-SYT
67 Inflafen 75 Ketoprofen 75mg Viên             609 799/QĐ-SYT
68 Loxoprofen 60mg Loxoprofen 60mg Viên             437 799/QĐ-SYT
69 MELOXICAM 7,5 Meloxicam 7,5mg Viên               67 799/QĐ-SYT
70 Mitilear 300 Etodolac 300mg Viên         3,990 799/QĐ-SYT
71 Medsolu 4mg Methyl prednisolon 4mg Viên             890 799/QĐ-SYT
72 Methyl prednisolon 16 Methyl prednisolon 16mg Viên             802 799/QĐ-SYT
73 Prednisolone 5mg Prednisolon acetat (natri phosphate) 5mg Viên               90 799/QĐ-SYT
74 FABADROXIL 500 Cefadroxil 500mg Viên         2,515 799/QĐ-SYT
75 Vitamin PP Vitamin PP 500mg Viên             207 799/QĐ-SYT
76 Amiparen - 10   Acid amin* Chai       63,000 799/QĐ-SYT(1717)
77 Glucose 5%   Glucose Chai         7,035 799/QĐ-SYT
78 Glucose 5%   Glucose Chai         7,035 799/QĐ-SYT
79 Natri clorid 0,9%   Natri clorid Túi         5,985 799/QĐ-SYT
80 Natri clorid 3%   Natri clorid Chai         8,190 799/QĐ-SYT
81 Ringer lactate   Ringer lactat Chai         7,130 799/QĐ-SYT
82 Ringer lactate   Ringer lactat Chai         7,130 799/QĐ-SYT
83 Volulyte 6%   Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch) Túi       84,800 799/QĐ-SYT
84 Volulyte 6%   Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch) Túi       84,800 799/QĐ-SYT
85 Fentanyl - 50mcg/ml   Fentanyl - 50mcg/ml Ống       11,290  
86 Morphin (Morphin hydroclorid 10mg/ml)   Morphin Ống         6,993 799/QĐ-SYT
87 Morphin (Morphin hydroclorid 10mg/ml)   Morphin Ống         6,993 799/QĐ-SYT
88 Morphin 30mg   Morphin Viên         7,140 799/QĐ-SYT
89 Morphin 30mg   Morphin Viên         7,140 799/QĐ-SYT
90 Seduxen 5 mg   Diazepam Viên         1,260 799/QĐ-SYT
91 Actrapid   Insulin người tác dụng nhanh, ngắn Lọ       57,000 799/QĐ-SYT
92 Adrenalin   Epinephrin (adrenalin) Ống         1,285 799/QĐ-SYT
93 Adrenalin   Epinephrin (adrenalin) Ống         1,285 799/QĐ-SYT
94 Adrenalin   Epinephrin (adrenalin) Ống         1,285 799/QĐ-SYT
95 Aeneas 20   Aescin Viên         2,331 799/QĐ-SYT
96 AGICETAM 800   Piracetam Viên             335 799/QĐ-SYT
97 AGIDOPA   Methyldopa Viên             545 799/QĐ-SYT
98 AGIFUROS   Furosemid Viên               92 799/QĐ-SYT
99 AGIFUROS   Furosemid Viên               92 799/QĐ-SYT
100 AGILOSART 100   Losartan Viên             640 799/QĐ-SYT
101 AGINARIL®5   Enalapril Viên               75 799/QĐ-SYT
102 AGINARIL®5   Enalapril Viên               75 799/QĐ-SYT
103 Alanboss XL 10   Alfuzosin Viên         6,800 799/QĐ-SYT
104 Alzole 40mg   Omeprazol Viên             292 799/QĐ-SYT
105 Atithios inj   Hyoscin butylbromid Ống         3,650 799/QĐ-SYT
106 Atorvastatin 10   Atorvastatin Viên             112 799/QĐ-SYT
107 Atropin Sulphat   Atropin sulfat Ống             428 799/QĐ-SYT
108 Atropin Sulphat   Atropin sulfat Ống             428 799/QĐ-SYT
109 Berodual   Fenoterol + ipratropium Bình     132,323 799/QĐ-SYT(1717)
110 Berodual   Fenoterol + ipratropium Lọ       96,870 799/QĐ-SYT(1966)
111 Biragan 150   Paracetamol (acetaminophen) Viên         1,596 799/QĐ-SYT
112 Calci D-Hasan   Calci carbonat + vitamin D3 Viên         1,197 799/QĐ-SYT
113 CAPTAGIM   Captopril Viên             104 799/QĐ-SYT
114 CETAZIN TAB   Cetirizin Viên               51 799/QĐ-SYT
115 Clorpheniramin   Chlorpheniramin (hydrogen maleat) Viên               41 799/QĐ-SYT
116 Colchicin   Colchicin Viên             255 799/QĐ-SYT
117 Darinol 300   Allopurinol Viên             505 799/QĐ-SYT
118 Digorich   Digoxin Viên             618 799/QĐ-SYT
119 Diltiazem Stella 60mg   Diltiazem Viên         1,200 799/QĐ-SYT
120 Dimedrol   Diphenhydramin Ống             470 799/QĐ-SYT
121 Dimedrol   Diphenhydramin Ống             470 799/QĐ-SYT
122 Dobutamine-hameln 12,5mg/ml Injection   Dobutamin Ống       79,800 799/QĐ-SYT
123 Dobutamine-hameln 12,5mg/ml Injection   Dobutamin Ống       79,800 799/QĐ-SYT
124 Duhemos 500   Tranexamic acid Viên         2,499 799/QĐ-SYT
125 Fascapin-20   Nifedipin Viên             450 799/QĐ-SYT
126 Gelactive   Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd Gói         2,394 799/QĐ-SYT
127 Growpone 10%   Calci gluconat Ống       13,300 799/QĐ-SYT
128 Hapacol 250   Paracetamol (acetaminophen) Gói         1,294 799/QĐ-SYT
129 Hapacol 325   Paracetamol (acetaminophen) Viên             190 799/QĐ-SYT
130 HORNOL   Cytidin-5monophosphat disodium + uridin Viên         4,200 799/QĐ-SYT
131 Imidu® 60 mg   Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) Viên         1,953 799/QĐ-SYT
132 Imidu® 60 mg   Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) Viên         1,953 799/QĐ-SYT
133 Kagasdine   Omeprazol Viên             130 799/QĐ-SYT
134 Kavasdin 5   Amlodipin Viên               98 799/QĐ-SYT
135 LACBIOSYN®   Lactobacillus acidophilus Gói             756 799/QĐ-SYT
136 Lactated Ringer's Injections   Ringer lactat Chai       19,500 799/QĐ-SYT(1717)
137 Lactated Ringer's Injections   Ringer lactat Chai       19,500 799/QĐ-SYT(1717)
138 Lidocain hydroclorid 40mg/2ml   Lidocain hydroclodrid Ống             378 799/QĐ-SYT
139 Magnesi B6   Vitamin B6 + magnesi lactat Viên             125 799/QĐ-SYT
140 Magnesi sulfat Kabi 15%   Magnesi sulfat Ống         2,835 799/QĐ-SYT
141 Magnesi sulfat Kabi 15%   Magnesi sulfat Ống         2,835 799/QĐ-SYT
142 Mixtard 30   Insulin người trộn, hỗn hợp Lọ       56,000 799/QĐ-SYT
143 Mumcal   Calci lactat Ống         3,250 799/QĐ-SYT
144 Nước Oxy già 3%   Nước oxy già Chai         1,890 799/QĐ-SYT
145 Nước oxy già 10 thể tích (3%)     Chai         1,500  
146 NYSTATAB   Nystatin Viên             730 799/QĐ-SYT
147 Omevin   Omeprazol Lọ         5,886 799/QĐ-SYT
148 Piracetam 3g/15ml   Piracetam Ống         5,345 799/QĐ-SYT
149 POVIDONE     Chai         7,840  
150 POVIDONE   Povidon iodin Chai         7,750 799/QĐ-SYT
151 Propofol     Ống       25,190  
152 Pyme Diapro MR   Gliclazid Viên             275 799/QĐ-SYT
153 SaVi Pantoprazole 40   Pantoprazol Viên             775 799/QĐ-SYT
154 Sevofluran     CA     192,281  
155 SMECGIM   Dioctahedral smectit Gói         3,360 799/QĐ-SYT
156 SMOFlipid 20%   Nhũ dịch lipid Chai     142,000 799/QĐ-SYT
157 Sorbitol 5g   Sorbitol Gói             448 799/QĐ-SYT
158 Suopinchon Injection   Furosemid Ống         4,200 799/QĐ-SYT
159 Tranexamic acid 250mg/5ml   Tranexamic acid Ống         1,598 799/QĐ-SYT
160 Tranexamic acid 500mg/5ml   Tranexamic acid Ống         4,410 799/QĐ-SYT
161 TUSALENE   Alimemazin Viên               77 799/QĐ-SYT
162 VACODOMTIUM 10   Domperidon Viên               58 799/QĐ-SYT
163 Vik 1 inj.   Phytomenadion (vitamin K1) Ống       11,000 799/QĐ-SYT
164 Vincurium   Atracurium besylat Ống       39,000 799/QĐ-SYT
165 Vincurium   Atracurium besylat Ống       39,000 799/QĐ-SYT
166 Vingomin   Methyl ergometrin maleat Ống       11,900 799/QĐ-SYT
167 Vinmotop   Nimodipin Viên         6,300 799/QĐ-SYT
168 Vinphatoxin   Oxytocin Ống         2,800 799/QĐ-SYT
169 Vinphyton 1mg   Phytomenadion (vitamin K1) Ống             993 799/QĐ-SYT
170 Vinsalmol 5   Salbutamol sulfat Ống         8,400 799/QĐ-SYT
171 Zensalbu nebules 2.5   Salbutamol sulfat Ống         4,410 799/QĐ-SYT
172 Zentanil 500mg/5ml   Acetyl leucin Lọ       12,000 799/QĐ-SYT
173 Zinc 15   Kẽm gluconat Gói         4,500 799/QĐ-SYT
174 Cefcenat 500   Cefuroxim Viên         2,450 799/QĐ-SYT
175 Cefixime 50mg   Cefixim Gói             805 799/QĐ-SYT
176 CEFOVIDI   Cefotaxim Lọ         5,250 799/QĐ-SYT
177 Cefuroxime 125mg   Cefuroxim Gói         1,617 799/QĐ-SYT
178 Ciprofloxacin   Ciprofloxacin Viên             750 799/QĐ-SYT
179 GENTAMICIN 80mg/2ml   Gentamicin Ống         1,008 799/QĐ-SYT
180 GENTAMICIN 80mg/2ml   Gentamicin Ống         1,008 799/QĐ-SYT
181 Imefed 250mg/31,25mg   Amoxicilin + acid clavulanic Gói         7,500 799/QĐ-SYT
182 Imefed 500mg/125mg   Amoxicilin + acid clavulanic Gói         9,180 799/QĐ-SYT
183 Imefed 500mg/125mg   Amoxicilin + acid clavulanic Gói         9,180 799/QĐ-SYT
184 Imefed 500mg/125mg   Amoxicilin + acid clavulanic Gói         9,180 799/QĐ-SYT
185 Imexime 100   Cefixim Gói         6,489 799/QĐ-SYT
186 Metronidazol   Metronidazol Viên             132 799/QĐ-SYT
187 Metronidazol 250   Metronidazol Viên             180 799/QĐ-SYT
188 MIDEPIME 2G   Cefoxitin Lọ       83,000 799/QĐ-SYT
189 MIDEPIME 2G   Cefoxitin Lọ       83,000 799/QĐ-SYT
190 MULPAX S-250   Cefuroxim Gói         8,000 799/QĐ-SYT
191 POXIMVID   Ceftazidim Lọ         9,765 799/QĐ-SYT
192 Tetracyclin 1%   Tetracyclin hydroclorid Tuýp         3,200 799/QĐ-SYT
193 Vigentin 500/62,5 DT.   Amoxicilin + acid clavulanic Viên         8,200 799/QĐ-SYT(1966)
194 Diclofenac   Diclofenac Viên       11,500 799/QĐ-SYT
195 Diclofenac   Diclofenac Viên       11,500 799/QĐ-SYT
196 Diclofenac   Diclofenac Ống             795 799/QĐ-SYT
197 VIFAREN   Diclofenac Viên               84 799/QĐ-SYT
198 Dexamethasone   Dexamethason Ống             714 799/QĐ-SYT(3006)
199 Medsolu 4mg   Methyl prednisolon Viên             890 799/QĐ-SYT
200 Methyl prednisolon 16   Methyl prednisolon Viên             802 799/QĐ-SYT
201 Prednisolone 5mg   Prednisolon acetat (natri phosphate) Viên               90 799/QĐ-SYT
202 Vinphason   Hydrocortison Lọ         5,900 799/QĐ-SYT
203 Vinphason   Hydrocortison Lọ         5,900 799/QĐ-SYT
204 Vinphason   Hydrocortison Lọ         5,900 799/QĐ-SYT
205 FABADROXIL 500   Cefadroxil Viên         2,515 799/QĐ-SYT
206 Amsurvit-C 1000   Vitamin C Viên         1,750 799/QĐ-SYT
207 Vitamin PP   Vitamin PP Viên             207 799/QĐ-SYT
208 AGINARIL®5 Enalapril 5mg Viên               75 799/QĐ-SYT
209 Atithios inj Hyoscin butylbromid 20mg/1ml Ống         3,650 799/QĐ-SYT
210 CAPTAGIM Captopril 25mg Viên             104 799/QĐ-SYT
211 CETAZIN TAB Cetirizin 10mg Viên               51 799/QĐ-SYT
212 CETAZIN TAB Cetirizin 10mg Viên               51 799/QĐ-SYT
213 CLIPOXID-300 Calci lactat 300mg Viên         1,800 799/QĐ-SYT
214 Clorpheniramin Chlorpheniramin (hydrogen maleat) 4mg Viên               41 799/QĐ-SYT
215 Cosaten Perindopril 4mg Viên             740 799/QĐ-SYT
216 Cosaten Perindopril 4mg Viên             740 799/QĐ-SYT
217 Cosaten Perindopril 4mg Viên             740 799/QĐ-SYT
218 Damipid Rebamipid 100mg Viên         1,950 799/QĐ-SYT
219 Damipid Rebamipid 100mg Viên         1,950 799/QĐ-SYT
220 Fascapin-20 Nifedipin 20mg Viên             450 799/QĐ-SYT
221 Growpone 10% Calci gluconat 10%/10ml Ống       13,300 799/QĐ-SYT
222 Growpone 10% Calci gluconat 10%/10ml Ống       13,300 799/QĐ-SYT
223 Hapacol 250 Paracetamol (acetaminophen) 250mg Gói         1,294 799/QĐ-SYT
224 Hapacol 250 Paracetamol (acetaminophen) 250mg Gói         1,294 799/QĐ-SYT
225 Imidu® 60 mg Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) 60mg Viên         1,953 799/QĐ-SYT
226 Kavasdin 5 Amlodipin 5mg Viên               98 799/QĐ-SYT
227 LACBIOSYN® Lactobacillus acidophilus 10^8 vi sinh sống Gói             756 799/QĐ-SYT
228 LACBIOSYN® Lactobacillus acidophilus 10^8 vi sinh sống Gói             756 799/QĐ-SYT
229 Lidocain hydroclorid 40mg/2ml Lidocain hydroclodrid 40mg/2ml Ống             378 799/QĐ-SYT
230 Natri Clorid 0,9% Natri clorid 0,9%/10ml Lọ         1,320 799/QĐ-SYT
231 Nước Oxy già 3% Nước oxy già Mỗi chai 20ml chứa: Nước oxy già đậm đặc (50%) 1,2g Chai         1,890 799/QĐ-SYT
232 Perindopril 4 Perindopril 4mg Viên             272 799/QĐ-SYT
233 Piracetam 3g/15ml Piracetam 3g/15ml Ống         5,345 799/QĐ-SYT
234 SMECGIM Dioctahedral smectit 3000mg Gói         3,360 799/QĐ-SYT
235 Suopinchon Injection Furosemid 20mg/2ml Ống         4,200 799/QĐ-SYT
236 TUSALENE Alimemazin 5mg Viên               77 799/QĐ-SYT
237 VACODOMTIUM 10 Domperidon 10mg Viên               58 799/QĐ-SYT
238 Varogel S Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd 800,4mg + 611,76 mg, 10ml Gói         2,898 799/QĐ-SYT
239 Vinzix Furosemid 20mg/2ml Ống             622 799/QĐ-SYT
240 Zensalbu nebules 2.5 Salbutamol sulfat 2,5mg/2,5ml Ống         4,410 799/QĐ-SYT
241 Auclanityl 875/125mg Amoxicilin + acid clavulanic 875mg; 125mg Viên         4,000 799/QĐ-SYT
242 Cefcenat 500 Cefuroxim 500mg Viên         2,450 799/QĐ-SYT
243 Cefixime 50mg Cefixim 50mg Gói             805 799/QĐ-SYT
244 Imefed 250mg/31,25mg Amoxicilin + acid clavulanic 250mg + 31,25mg Gói         7,500 799/QĐ-SYT
245 Imefed 250mg/31,25mg Amoxicilin + acid clavulanic 250mg + 31,25mg Gói         7,500 799/QĐ-SYT
246 Vigentin 500/62,5 DT. Amoxicilin + acid clavulanic 500mg + 62,5mg Viên         8,200 799/QĐ-SYT(1966)
247 MELOXICAM 7,5 Meloxicam 7,5mg Viên               67 799/QĐ-SYT
248 VIFAREN Diclofenac 50mg Viên               84 799/QĐ-SYT
249 Medsolu 4mg Methyl prednisolon 4mg Viên             890 799/QĐ-SYT
250 Prednisolone 5mg Prednisolon acetat (natri phosphate) 5mg Viên               90 799/QĐ-SYT
251 FABADROXIL 500 Cefadroxil 500mg Viên         2,515 799/QĐ-SYT
Lập bảng                                                                                      Khoa Dược - Vật tư - TBYT

Trung tâm y tế huyện Tri Tôn có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu Mua sắm Trang phục Y tế năm 2025

SỞ Y TẾ AN GIANG

TRUNG TÂM Y TẾ

HUYỆN TRI TÔN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 105/TB-TTYT

 

Tri Tôn, ngày 26 tháng 02 năm 2025

YÊU CẦU CHÀO GIÁ (LẦN 2)

Về việc mời chào giá mua sắm trang phục y tế năm 2025

Kính gửi: Các công ty/đơn vị cung cấp may trang phục y tế

Trung tâm y tế huyện Tri Tôn có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu Mua sắm Trang phục Y tế năm 2025. Kính mời Quý công ty/đơn vị có quan tâm báo giá các nội dung cụ thể như sau:

  1. Danh mục báo giá: Phụ lục đính kèm
  2. Yêu cầu báo giá:

- 01 bản chính (bản cứng) có chữ ký, đóng dấu của đơn vị báo giá và 01 bản scan PDF (đã đóng dấu)

- Giá đã bao gồm các loại thuế theo quy định, chi phí vận chuyển, bàn giao, bảo hành, chi phí trọn gói để thực hiện gói thầu

  1. Cách thức tiếp nhận báo giá:

- Bản cứng gửi tại phòng Kế hoạch nghiệp vụ - Điều dưỡng, Trung tâm y tế huyện Tri Tôn. Địa chỉ: Số 72 Nguyễn Trãi, thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang.

- Bản scan PDF gửi vào địa chỉ Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

- Điện thoại liên hệ: 0296.3874.254 hoặc sđt di động 0971.634.599 (gặp Phượng)

  1. Thời gian tiếp nhận báo giá: từ ngày 26 tháng 02 đến trước 17 giờ 00 ngày 07/03/2025.

Các báo giá nhận sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét

  1. Thời gian có hiệu lực báo giá: Tối thiểu 120 ngày kể từ ngày 26 tháng 02 năm 2025.

Ghi chú:

- Báo giá được ký do đại diện hợp pháp của công ty và được đóng dấu tròn.

- Nếu có nhiều trang thì phải giáp lai tất cả các trang có báo giá.

Trân trọng./.

Nơi nhận

- Như trên

- Lưu VT

- Phòng KHNV - ĐD

 

GIÁM ĐỐC

thong bao chao gia hoan chinh

PHU LỤC NĂM 2025

202502260911-1

202502260911

 

Trung tâm y tế huyện Tri Tôn có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu: Mua sắm cấp thiết vật tư y tế, sinh phẩm y tế, hóa chất xét nghiệm theo máy năm 2025

  SỞ Y TẾ AN GIANG

   TTYT HUYỆN TRI TÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
             Độc lập- Tự do-Hạnh phúc

Số:  102 /TB-TTYT

                       Tri Tôn, ngày 20 tháng 02 năm 2025

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam

 

           Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23 tháng 6 năm 2023;

           Căn cứ Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

           Căn cứ Luật số 57/2024 ban hành ngày 29/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của luật quy hoạch, luật đầu tư, luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư và luật đấu thầu;

   Trung tâm y tế huyện Tri Tôn có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu: Mua sắm cấp thiết vật tư y tế, sinh phẩm y tế, hóa chất xét nghiệm theo máy năm 2025 cụ thể với nội dung như sau:

  1. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
  2. Đơn vị yêu cầu báo giá: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TRI TÔN
  3. Thông tin liên hệ tiếp nhận báo giá: Khoa Dược – TTB – VTYT
  4. Địa chỉ: Số 72, Nguyễn Trãi, Tri Tôn, Tri Tôn, An Giang
  5. Cách thức tiếp nhận báo giá:
  • Nhận trực tiếp tại Khoa Dược – TTB – VTYT
  • Nhận file mềm qua Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
  1. Thời gian tiếp nhận báo giá:
  • Ngày 20/02/2025 đến hết ngày 02/03/2025.
  • Các báo giá được nhận sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
  1. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: tối thiểu 120 ngày (kể từ ngày 20/02/2025)
  2. Nội dung yêu cầu báo giá:
  3. Danh mục hàng hóa (phụ lục 1 kèm theo)
  4. Địa điểm cung cấp:

Trung Tâm Y Tế Huyện Tri Tôn

Địa chỉ: Số 72, Nguyễn Trãi, Tri Tôn, Tri Tôn, An Giang

  1. Thời gian giao hàng dự kiến:

03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của TTYT huyện Tri Tôn

  1. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng:

Thanh toán trong vòng 90 ngày từ khi nhận được hóa đơn và đầy đủ chứng từ kèm theo.

  1. Các thông tin khác: Báo giá theo mẫu (Phụ lục 2 kèm theo).

 

 

 

Nơi nhận :

-  Như trên;

-  Cổng TTĐT BV;

- Lưu: VT, KD.

GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

HÀ MINH HIỆP

PHỤ LỤC 1: DANH MỤC HÀNG HÓA

 

STT

Tên hàng hóa

Yêu cầu kỹ thuật

Quy cách

ĐVT

Số lượng

 

HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM

 

 

 

 

1

Dung dịch pha loãng

- Tương thích với máy phân tích huyết học tự động Celltac

Can 18 lít

Can

8

2

Calib cho máy xét nghiệm sinh hoá thường quy

- Tương thích với máy sinh hóa AU480

10x3ml

ml

60

3

Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hoá, mức bình thường

 - Tương thích với máy sinh hóa AU480

10x5ml

ml

50

4

Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hoá, mức cao

 - Tương thích với máy sinh hóa AU480

10x5ml

ml

50

5

Hóa chất xét nghiệm sinh hóa CRP

 - Tương thích với máy sinh hóa AU480

1x40mL/ 1x10mL/ 1x1mL (Cal)

ml

50

6

Hóa chất sử dụng cho máy Huyết học

 - Tương thích máy huyết học BC3600

Thùng 20L

Thùng

5

7

Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động

 - Tương thích với máy sinh hóa AU480

Bình 2L

ml

12.000

8

Hoá chất rửa máy đậm đặc

- Tương thích với máy sinh hóa AU480

1x2L/chai
(6x2L/Thùng)

ml

20.000

9

Hóa chất ngoại kiểm Huyết Học

- Hãng Randox Laboratories

Hộp/3 x 2 ml

Hộp

4

10

Hóa chất ngoại kiểm Sinh Hóa

- Hãng Randox Laboratories

Hộp/6 x 5 ml

Hộp

2

 

SINH PHẤM Y TẾ

       

11

Test HIV 1/2

   

Test

1.000

12

Test Morphin (test nhanh)

   

Test

500

13

Test nhanh Giang mai

   

Test

700

 

VẬT TƯ Y TẾ TIÊU HAO

       

14

Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m

- Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp
- Kích thước: 100x200m
- TCCL: ISO

 

Cuộn

8

15

Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m

- Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp
- Kích thước: 150mm x 200m
- TCCL: ISO

 

Cuộn

8

16

Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mmx200m

- Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp
- Kích thước: 250mmx200m
- TCCL: ISO

 

Cuộn

4

17

Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m

- Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp
- Kích thước: 200mm x 200m
- TCCL: ISO

 

Cuộn

14

18

Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 300mmx200m

- Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp
- Kích thước: 300mmx200m
- TCCL: ISO

 

Cuộn

6

19

Nước rửa phim X-quang

Nước rửa phim hiện hình và hãm hình

Đạt tiêu chuẩn ISO, Bộ 2 cal 5 lít

 

Bộ

5

 

HÓA CHẤT KHỬ KHUẨN

       

20

Dung dịch khử khuẩn mức độ cao

Thành phần: Ortho-Phthalaldehyde
Dạng Lỏng (Trong suốt màu xanh dương); pH 7,0 – 9,0
Hạn sử dụng 2 năm
Khối lượng riêng 0,95 – 1,10 g/ml

 

lít

30

21

Dung dịch khử khuẩn dung cụ, sử dụng cho
khử nhiễm ban đầu.

- Polyhexanide, didecyldimethylammonium chloride, ion Mg2+ và Ca2+, phức hợp tẩy rửa không ion như các cồn béo ethoxyl, chất ức chế ăn mòn, mùi thơm và màu.
- Dùng Tẩy rửa và khử nhiễm dụng cụ trước khi hấp sấy (đối với dụng cụ chịu nhiệt), hoặc trước khi tiệt trùng lạnh (đối với dụng cụ nhiệt, dụng cụ nội soi).

 

lít

20

 

 Tổng công: 21 mặt hàng

 

 

 

 

 

 CÔNG TY ……………………                                                                                                                                 Phụ lục 2: Mẫu báo giá

Địa chỉ:……………………….

SĐT: …………………………

Email: ……………………….

Mã số thuế: ………………….

BÁO GIÁ

Kính gửi: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TRI TÔN

Trên cơ sở yêu cầu báo giá của Trung tâm y tế huyện Tri Tôn, chúng tôi Công ty ……………………., xin gửi tới Quý Trung Tâm bảng báo giá chi tiết các mặt hàng, cụ thể như sau:

  1. Báo giá cho các hàng hóa và dịch vụ liên quan

STT

Danh mục hàng hóa, mã, nhãn hiệu, model

Tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật (Theo báo giá của công ty)

Hãng sản xuất/Nước SX

Quy cách

ĐVT

Số lượng/Khối lượng

Đơn giá đã bao gồm thuế (VNĐ)

Thành tiền

             

 

 
 

Tổng cộng: ….khoản

             
 

Tổng tiền:……

             
  1. Báo giá này có hiệu lực trong vòng ít nhất: 120 ngày, kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2025
  2. Chúng tôi cam kết:

- Giá trên bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển đến kho đơn vị sử dụng

- Hàng bảo đảm mới 100%, đúng nguồn gốc xuất xứ

- Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác

- Không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.

- Giá trị của hàng hóa nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá.

- Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực.

 

……………..., ngày…….. tháng ……. năm 2025

Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp

(ký tên và đóng dấu)

 

 

102.signed

4. YÊU CẦU BÁO GIÁ 2025